hòa bình

Học thuật
Thân thiện
hòa bình

Mọi người cùng nhau trồng cây trong công viên để xây dựng hòa bình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trạng thái yên ổn, không chiến tranh, xung đột trang: "hòa bình" chỉ tình trạng xã hội ổn định, an ninh, nơi các quốc gia, dân tộc hoặc cộng đồng cùng chung sống không chiến tranh.
    • Sự yên tĩnh, thanh bình trong tâm hồn hoặc cuộc sống: "hòa bình" cũng có thể ám chỉ trạng thái an lạc, không lo âu, phiền muộn.
  2. Tính từ:

    • tính chất không dùng đến lực, không gây chiến tranh: "hòa bình" mô tả phương pháp, hành động hoặc giải pháp được thực hiện thông qua đối thoại, thương lượng, tránh xung đột bạo lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhân dân thế giới luôn khao khát đấu tranh cho hòa bình. (Người dân trên thế giới luôn khao khát đấu tranh cho hòa bình.)
    • Sau nhiều năm chiến tranh, đất nước cuối cùng cũng được sống trong hòa bình. (Sau nhiều năm chiến tranh, đất nước cuối cùng cũng được sống trong hòa bình.)
    • Anh ấy tìm thấy sự hòa bình trong tâm hồn sau chuyến thiền định. (Anh ấy tìm thấy sự hòa bình trong tâm hồn sau chuyến thiền định.)
  • Tính từ:

    • Hai bên đã đạt được một giải pháp hòa bình cho cuộc tranh chấp. (Hai bên đã đạt được một giải pháp hòa bình cho cuộc tranh chấp.)
    • Phong trào đấu tranh hòa bình đã thu hút sự ủng hộ rộng rãi. (Phong trào đấu tranh hòa bình đã thu hút sự ủng hộ rộng rãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống trong hòa bình": một cuộc sống ổn định, không bị xáo trộn bởi chiến tranh hay xung đột.

    • Các dân tộc trên bán đảo mong muốn được sống trong hòa bình. (Các dân tộc trên bán đảo mong muốn được sống trong hòa bình.)
  • "Tìm kiếm hòa bình": nỗ lực để đạt được hoặc giành lại trạng thái yên bình.

    • Nhà lãnh đạo đã đi khắp nơi để tìm kiếm hòa bình cho khu vực. (Nhà lãnh đạo đã đi khắp nơi để tìm kiếm hòa bình cho khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoà bình: Đây cách viết khác (không dấu) của từ "hòa bình", cùng một nghĩa. Đây biến thể chính tả.
  • Hòa hợp (tính từ): sự đồng thuận, hài hòa, không mâu thuẫn.
    • Mối quan hệ hòa hợp giữa các nước láng giềng. (Mối quan hệ hòa hợp giữa các nước láng giềng.)
  • Thanh bình (tính từ): yên ả, êm đềm (thường dùng cho cảnh vật, không khí).
    • Một buổi sáng thanh bìnhlàng quê. (Một buổi sáng thanh bìnhlàng quê.)
Từ đồng nghĩa
  • Thái bình: trạng thái yên ổn, không loạn lạc, chiến tranh (từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ điển hơn).
  • Yên ổn: ở trạng thái không bị quấy rầy, không biến động.
Từ trái nghĩa
  • Chiến tranh: tình trạng xung đột trang giữa các quốc gia hoặc các nhóm trong xã hội.
  • Xung đột: sự mâu thuẫn, đối đầu có thể dẫn đến tranh chấp, thậm chí bạo lực.
Thành ngữ liên quan
  • "Gìn giữ hòa bình": bảo vệ, duy trì trạng thái hòa bình.

    • Nhiệm vụ của mọi công dân gìn giữ hòa bình cho Tổ quốc. (Nhiệm vụ của mọi công dân gìn giữ hòa bình cho Tổ quốc.)
  • "Hòa bình hữu nghị": mối quan hệ hòa bình thân thiện giữa các quốc gia.

    • Hai nước cam kết phát triển quan hệ hòa bình hữu nghị. (Hai nước cam kết phát triển quan hệ hòa bình hữu nghị.)
hòa bình

Mọi người cùng nhau trồng cây trong công viên để xây dựng hòa bình.

  1. hoà bình I. dt. Trạng thái yên bình, không chiến tranh: đấu tranh hoà bình bảo vệ hoà bình. II. tt. Không dùng đến lực, không gây chiến tranh: giải quyết mâu thuẫn bằng phương pháp hoà bình.