hòa bình

  1. hoà bình I. dt. Trạng thái yên bình, không chiến tranh: đấu tranh hoà bình bảo vệ hoà bình. II. tt. Không dùng đến lực, không gây chiến tranh: giải quyết mâu thuẫn bằng phương pháp hoà bình.
hòa bình
Mọi người cùng nhau trồng cây trong công viên để xây dựng hòa bình.